She has decided to take a same class as you
Giải thích
Kiến thức về Mạo từ
the same as + N/ the same N + as: giống như, tương tự như
Sửa: a same => the same
Dịch: Cô ấy đã quyết định học cùng lớp với bạn vào học kỳ tới hy vọng bạn sẽ giúp đỡ cô ấy.
Chọn B.