She has been searching something in that book
Giải thích
Kiến thức về Giới từ
Search for sth: tìm kiếm cái gì
Sửa: has been searching => has been searching for
Dịch: Cô ấy tìm cái gì đó trong sách cả sáng nhưng cô ấy không tìm ra điều gì.
Chọn A.
Kiến thức về Giới từ
Search for sth: tìm kiếm cái gì
Sửa: has been searching => has been searching for
Dịch: Cô ấy tìm cái gì đó trong sách cả sáng nhưng cô ấy không tìm ra điều gì.
Chọn A.