Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 28)

She has been searching something in that book

27/120

She has been searching something in that book all morning, but she still hasn't found anything.

has been searching.

. B. in that book. 

but.

anything.

Giải thích

 Kiến thức về Giới từ

Search for sth: tìm kiếm cái gì

Sửa: has been searching => has been searching for

Dịch: Cô ấy tìm cái gì đó trong sách cả sáng nhưng cô ấy không tìm ra điều gì.

Chọn A.