Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 4 Global Success (có đáp án) - Đề 10

. She has a ________ face and big eyes. A. tall B. round C. slim D. short

8/21

She has a ________ face and big eyes. 

tall

round

slim

short

Giải thích

A. tall: cao

B. round: tròn

C. slim: mảnh khảnh, thon gọn

D. short: thấp, ngắn

Từ khóa: “face” (khuôn mặt), tính từ dùng để miêu tả hình dáng khuôn mặt phù hợp nhất là "round" (khuôn mặt tròn), nên chọn B.

→ She has a round face and big eyes.

Dịch nghĩa: Cô ấy có một khuôn mặt tròn và đôi mắt to.