Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 3 Family and Friends có đáp án - Đề thi tham khảo số 1

She has (3) ______ hair and a (4) ______ smile.

Giải thích

big

Ta thấy “smile” (nụ cười) ® Chọn big (lớn)

® and a big smile.

Dịch: và nụ cười lớn.

Dịch bài đọc:

Tôi thích ăn cơm và thịt cho bữa trưa. Tôi cũng ăn bánh mì và cà rốt. Đồ uống yêu thích của tôi là sữa. Nó có lợi cho răng và xương của tôi. Bạn thân nhất của tôi ngồi cạnh tôi vào giờ ăn trưa. Cô ấy thích sữa chua và hoa quả. Cô ấy có mái tóc xoăn và nụ cười lớn. Chúng tôi tỏ chuyện, cười đùa và chơi cùng nhau mỗi ngày. Tôi thích ăn uống và vui vẻ với bạn bè.