She had done her homework before she watched TV
Giải thích
Dịch: Cô ấy đã làm bài tập về nhà trước khi xem TV.
A. Sau khi xem TV, cô ấy làm bài tập về nhà. => Sai về nghĩa.
B. Sau khi làm bài tập về nhà, cô ấy xem TV.
=> Đáp án đúng. Before/After + V-ing: sau khi làm gì
C. Trước khi làm bài tập về nhà, cô ấy xem TV. => Sai về nghĩa.
D. Sau khi xem TV, cô ấy làm bài tập về nhà. => Sai về nghĩa.
Chọn B.