Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 11 iLearn Smart World có đáp án

She felt confident managing her expenses after moving out.

16/180

She felt confident managing her expenses after moving out.

unsure

proud

capable

certain

Giải thích

Đáp án đúng là A

Từ trái nghĩa với từ "confident"

confident (adj): tự tin, tin tưởng vào khả năng của mình

Xét các đáp án:

A. unsure (adj): không chắc chắn, không tự tin

B. proud (adj): tự hào

C. capable (adj): có khả năng

D. certain (adj): chắc chắn

→ confident >< unsure

Dịch: Cô ấy cảm thấy tự tin khi quản lý chi tiêu của mình sau khi ra ngoài sống.