She draped the scarf loosely around her shoulders.
Đáp án đúng: C
scarf (n): cái khăn = a strip, square, or triangle of cloth, worn around the neck, head, or shoulders to keep you warm or to make you look attractive: một dải vải, hình vuông hoặc hình tam giác, được đeo quanh cổ, đầu hoặc vai để giữ ấm cho bạn hoặc để khiến bạn trông thu hút
- one of a pair of coverings for your feet, usually made of a strong material such as leather, with a thick leather or plastic sole and usually a heel: một chiếc trong 1 đôi che chở bàn chân của bạn, thường được làm bằng chất liệu bền như da, có đế dày bằng da hoặc nhựa và thường có gót
- a piece of clothing worn, especially by men, on the upper part of the body, made of light cloth like cotton and usually having a collar and buttons at the front: một mảnh vải được mặc, đặc biệt là bởi nam giới, mặc ở phần trên của cơ thể, làm bằng vải nhẹ như bông và thường có cổ áo và nút ở phía trước
- a piece of underwear covering the area between the waist and the tops of the legs: một mảnh quần lót che khu vực giữa thắt lưng và phần trên của chân
Dịch: Cô ấy quàng hờ chiếc khăn quanh vai.