She doesn’t have the doctor's telephone number to book a(n) ________ with him. A. ticket B. appointment C. lunch set D. seat
Giải thích
Đáp án đúng là B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. ticket (n): vé
B. appointment (n): cuộc hẹn
C. lunch set (n): suất ăn trưa
D. seat (n): chỗ ngồi
Dịch nghĩa: Cô ấy không có số điện thoại của bác sĩ để đặt lịch hẹn với ông ấy.