She detests his photographs taken
Giải thích
Kiến thức về Danh động từ/ Động từ nguyên mẫu
Ta có: S + hate, dislike, detest, loathe + V-ing: không thích, ghét làm gì
Dịch: Cô ấy ghét việc chụp ảnh anh ấy.
Chọn B.
Kiến thức về Danh động từ/ Động từ nguyên mẫu
Ta có: S + hate, dislike, detest, loathe + V-ing: không thích, ghét làm gì
Dịch: Cô ấy ghét việc chụp ảnh anh ấy.
Chọn B.