15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

She denied having stolen his mother's money. A. refused B. admitted C. insisted on D. reminded

2565/5750

She denied having stolen his mother's money.

refused

admitted

insisted on

reminded

Giải thích

Đáp án B

refuse: từ chối

admit: thừa nhận

insist on: khăng khăng

remind: gợi nhắc lại

deny: phủ nhận >< admit: thừa nhận

Dịch: Cô ấy đã phủ nhận việc ăn cắp tiền của mẹ