She could barely finish the project on time because it was so complicated.
Giải thích
Đáp án đúng là B
Phương pháp giải
Từ vựng – Dịch nghĩa câu
Lời giải
- complicated (adj) phức tạp – complication (n) sự phức tạp
- hardly (adv) = barely (adv) hầu như không, không
Xét các đáp án khác:
Cô ấy khó có thể hoàn thành dự án đúng hạn vì nó quá phức tạp.
A. Dự án đủ phức tạp để cô ấy có thể hoàn thành đúng hạn. (trái nghĩa câu gốc)
B. Cô ấy khó có thể hoàn thành dự án đúng hạn vì những phức tạp của nó. (sát nghĩa câu gốc)
C. Cô ấy thấy dự án phức tạp, nhưng cô ấy đã hoàn thành nó trước thời hạn. (trái nghĩa câu gốc)
D. Cô ấy đã vật lộn với dự án, nhưng vẫn hoàn thành nó trước thời hạn. (trái nghĩa câu gốc)