Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án (đề 2)

She cleared her throat and nervously ________ with a pencil.

6/40

She cleared her throat and nervously ________ with a pencil.

fidgeted

grinned

pointed

winked

Giải thích

Kiến thức về từ vựng.

A. fidget /ˈfɪdʒɪt/ (v): bồn chồn, loay hoay

B. grin /ɡrɪn/ (v): cười toe toét, cười hở răng

C. point /pɔɪnt/ (v): chỉ trỏ

D. wink /wɪŋk/ (v): nháy mắt

- Dịch: Cô ấy hắng giọng và xoay xoay cây bút chì đầy lo lắng.

=> Chọn A.