She came to the meeting late on purpose so she would miss the introductory speech. A. aiming at B. intentionally C. reasonably D. with a goal
Giải thích
C
on purpose: cố tình / cố ý
aiming at: nhắm đến/ hướng đến intentionally: cố ý/ cố tình
reasonably: hợp lý with a goal: với mục tiêu
Câu này dịch như sau: Cô ấy cố ý đến cuộc họp muộn vì vậy cô ấy đã bỏ lỡ diễn văn khai mạc.
=>on purpose = intentionally => Chọn C