Trắc nghiệm Tiếng anh 12 Từ trái nghĩa - Mức độ thông hiểu (Phần 2)

She came for Christmas laden with gifts for everyone.

49/50

She came for Christmas laden with gifts for everyone.

later

provided

unloaded

lift

Giải thích

Giải thích: laden (adj): nặng trĩu

later (adv): sau đó                                                                   provided (V-ed): được cung cấp

unloaded (adj): không mang gì                                             lift (n): thang máy

=> laden >< unloaded

Tạm dịch: Cô ấy đến mừng Giáng sinh lỉnh khỉnh những món quà cho mọi người.

Đáp án: C