Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 24)

She admitted the money. A. stolen B. be stealing C. have stolen D. having

2/86

She admitted …... the money.

stolen

be stealing

have stolen

having stolen

Giải thích

Đáp án: D

Giải thích: admit doing sth = nhận làm việc gì

Dịch: Cô ấy thú nhận đã ăn trộm tiền.