Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Đồng Tháp có đáp án

Share your health goals with (38) ______ family members so they can support you.

38/40

Share your health goals with (38) ______ family members so they can support you.

another

the others

others

other

Giải thích

A. another: một (người) khác (+ danh từ đếm được số ít).

B. the others: những người còn lại (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).

C. others: những người khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).

D. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).

Phía sau khoảng trống là cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều “family members” (các thành viên gia đình). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa cho cụm danh từ này.

Chọn D. other

→ Share your health goals with other family members so they can support you.

Dịch nghĩa: Hãy chia sẻ các mục tiêu sức khỏe của bạn với các thành viên khác trong gia đình để họ có thể hỗ trợ bạn.