Share your health goals with (38) ______ family members so they can support you.
Giải thích
A. another: một (người) khác (+ danh từ đếm được số ít).
B. the others: những người còn lại (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
C. others: những người khác (đại từ, đứng độc lập không đi kèm danh từ).
D. other: những (người/vật) khác (tính từ, đi kèm danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được).
Phía sau khoảng trống là cụm danh từ đếm được ở dạng số nhiều “family members” (các thành viên gia đình). Do đó, ta bắt buộc phải dùng tính từ “other” để bổ nghĩa cho cụm danh từ này.
Chọn D. other
→ Share your health goals with other family members so they can support you.
Dịch nghĩa: Hãy chia sẻ các mục tiêu sức khỏe của bạn với các thành viên khác trong gia đình để họ có thể hỗ trợ bạn.