• Set clear (38) ______ with social media to avoid anxiety and negative self-comparison.
Giải thích
A. restrictions (n): những sự hạn chế.
B. borders (n): biên giới (quốc gia).
C. edges (n): rìa, mép, cạnh.
D. boundaries (n): ranh giới (về mặt địa lý hoặc giới hạn cá nhân/tâm lý).
Ta có cụm từ (collocation): set boundaries (thiết lập các ranh giới / giới hạn). Ở đây là thiết lập ranh giới rõ ràng với việc sử dụng mạng xã hội để bảo vệ sức khỏe tinh thần.
Chọn D. boundaries
→ Set clear boundaries with social media to avoid anxiety and negative self-comparison.
Dịch nghĩa: Thiết lập những ranh giới rõ ràng với mạng xã hội để tránh sự lo âu và sự tự so sánh tiêu cực.