seasoned globetrotters have not long known a different truth: baggage is a
Giải thích
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:not
Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: have/has not + been Vp2
Sửa lại: not => not been
Dịch nghĩa:
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng:not
Câu bị động thì hiện tại hoàn thành: have/has not + been Vp2
Sửa lại: not => not been
Dịch nghĩa: