Trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh có đáp án 2023 (Phần 68)

Sea turtle eggs ________ to protect from ________ by other animals.

102/133

Sea turtle eggs ________ to protect from ________ by other animals.

are buried / being eaten

buried / to be eaten

are burying / eating

be buried / eaten

Giải thích

Đáp án: A

Giải thích:

Chủ ngữ “Sea turtle eggs” (những quả trứng rùa biển) => động từ “bury” (chôn) và “eat” (ăn) cần chia ở dạng bị động, loại C.

Vị trí đầu cần động từ chính ở thì hiện tại đơn => are buried

Vị trí thứ hai đứng sau giới từ, nên cần chia ở dạng V-ing => being eaten

Chọn đáp án A.

Dịch: Trứng rùa biển được chôn để tránh bị ăn bởi các động vật khác.