Sea turtle eggs ________ to protect from ________ by other animals.
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Chủ ngữ “Sea turtle eggs” (những quả trứng rùa biển) => động từ “bury” (chôn) và “eat” (ăn) cần chia ở dạng bị động, loại C.
Vị trí đầu cần động từ chính ở thì hiện tại đơn => are buried
Vị trí thứ hai đứng sau giới từ, nên cần chia ở dạng V-ing => being eaten
Chọn đáp án A.
Dịch: Trứng rùa biển được chôn để tránh bị ăn bởi các động vật khác.