scared Từ được cho là “scared” (sợ hãi) → Trong hình là biểu cảm ngạc nhiên → điền (û) vào ô trống.
Giải thích
Cross (û)
Từ được cho là “scared” (sợ hãi) → Trong hình là biểu cảm ngạc nhiên → điền (û) vào ô trống.
Cross (û)
Từ được cho là “scared” (sợ hãi) → Trong hình là biểu cảm ngạc nhiên → điền (û) vào ô trống.