Scarcely the phone down when the manager rang back.
Giải thích
Đáp án. C
Giải thích:
Scarcely + had + S + P2 + when ...(ngay khi... thì)
Dịch nghĩa: Anh ta vừa để điện thoại xuống thì ông chủ lại gọi.
Đáp án. C
Giải thích:
Scarcely + had + S + P2 + when ...(ngay khi... thì)
Dịch nghĩa: Anh ta vừa để điện thoại xuống thì ông chủ lại gọi.