SaukhithuyếtditruyềnNSTrađời,cácnhàkhoahọcđãthựchiệnlạithínghiệmtrên7cặptính trạng khác nhau của cây đậu Hà Lan (Pisum sativum) và thu được kết quả thống kê kiểu hình tương tự với tỉ lệ thống kê của Mendel ở bảng sau:
Tínhtrạng | Pthuần chủng (câyđặctính trội×cây đặctính lặn) | F1 | F2 | Tỉ lệF2 |
Màuhoa | Hoatím × Hoatrắng | Tím | 705tím: 224trắng | 3,15:1 |
Ví trí hoa | Hoaở nách×hoaở ngọn | Nách | 651nách: 207 ngọn | 3,14:1 |
Màuhạt | Hạtvàng×Hạtxanh | Vàng | 6022vàng: 2001xanh | 3,01:1 |
Dạng hạt | Hạttròn×Hạtnhăn | Tròn | 5474tròn: 1850 nhăn | 2,96:1 |
Dạng quả | Quảthẳng ×quảthắt eo | Thẳng | 882 thẳng: 299 thắt co | 2,95:1 |
Màuquả | Quảxanh×quảvàng | Xanh | 428xanh: 152vàng | 2,82:1 |
Chiềucaocây | Thâncao×thânthấp | Cao | 787cao: 277 thấp | 2,84:1 |