Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh (Đề 2)

Sarah quit smoking two months ago. She broke a _______ she had had for more than

3/50

Sarah quit smoking two months ago. She broke a _______ she had had for more than half of her life.

sweat

habit

fire

favour

Giải thích

B

Kiến thức: Cụm từ

Giải thích:

A. sweat (n): mồ hôi

B. habit (n): thói quen → break/kick a habit: bỏ thói quen

C. fire (n): lửa, đám cháy

D. favour (n): sự giúp đỡ

Dịch nghĩa: Sarah đã bỏ hút thuốc vào hai tháng trước. Cô ấy đã bỏ một thói quen mà cô ấy có hơn nửa đời mình.