Sarah has a vast _____ of stamps from different countries. (COLLECT)
Giải thích
collection
Từ gốc: collect (v): thu thập, sưu tầm
- Trước chỗ trống là mạo từ + tính từ (“a vast”), sau chỗ trống là “of stamps” → cần điền một danh từ để chỉ một tập hợp.
- Động từ “collect” → danh từ “collection”
- Cấu trúc: a collection of + N số nhiều = một bộ sưu tập gồm...
Dịch: Sarah có một bộ sưu tập tem đồ sộ từ nhiều quốc gia khác nhau.