Sara: Before I buy clothes, I always ______ to see if they fit. Tom: Me too! You never know otherwise. A. look for it B. check it out C. take it off D. try it on
Giải thích
D
Dịch: Sara: Trước khi mua quần áo, tôi luôn ______ để xem chúng có vừa không.
Tom: Tôi cũng vậy! Nếu không thì chẳng biết được đâu.
A. look for it: tìm nó
B. check it out: xem thử nó
C. take it off: cởi nó ra
D. try it on: mặc thử nó