Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 27. So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên có đáp án

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau: a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289

Giải thích

a)Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 3)

Giải thích:

Số 59 824 có năm chữ số.

Số 548 029 có sáu chữ số

Số 5 098 982 có bảu chữu số

Số 55 014 289 có tám chữ số

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: 59 824; 548 029; 5 098 982; 55 014 289

b)

Sắp xếp thứ tự của các dãy số sau:  a) Từ bé đến lớn: 548 029; 5 098 982; 59 824; 55 014 289 (ảnh 4)

Giải thích:

Số 23 657 có năm chữ số

Số 2 077 356 có bảy chữ số

Số 203 567 và 230 756 có sáu chữ số nên ta so sánh các chữ số thuộc cùng hàng lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải:

Chữ số hàng trăm nghìn: 2 = 2

Chữ số hàng chục nghìn: 3 > 0

nên 230 756 > 203 567

Vậy sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: 2 077 356; 230 756; 203 567; 23 657