Sắp xếp sức điện động của các cặp pin theo thứ tự tăng dần. 1. Zn - Ag 2. Pb - Cu 3. Zn - Cu 4. Cu - Ag
Giải thích
các kim loại:
| Cặp oxi hóa – khử | (V) |
|---|---|
| Zn²⁺/Zn | -0.76 |
| Pb²⁺/Pb | -0.13 |
| Cu²⁺/Cu | +0.34 |
| Ag⁺/Ag | +0.80 |
các kim loại:
| Cặp oxi hóa – khử | (V) |
|---|---|
| Zn²⁺/Zn | -0.76 |
| Pb²⁺/Pb | -0.13 |
| Cu²⁺/Cu | +0.34 |
| Ag⁺/Ag | +0.80 |