Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: dỡ/ Mẹ/ củ /mì.13/30Sắp xếp các từ dưới đây thành một câu có nghĩa: dỡ/ Mẹ/ củ /mì.Mẹ dỡ củ mì. Mẹ dỡ mì củ. Mẹ dỡ mì. Mẹ dỡ củ.Giải thíchA. Mẹ dỡ củ mì.