Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 14. So sánh các số có nhiều chữ số có đáp án

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

6/11

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

a) 6 148 593, 9 916 914, 9 799 320, 5 793 296

b) 73 992 136, 35 486 925, 80 296 618, 37 257 190

0/3000 ký tự
Giải thích

a) So sánh: 5 793 296 < 6 148 593 < 9 799 320 < 9 916 914

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

5 793 296; 6 148 593; 9 799 320; 9 916 914

b) So sánh: 35 486 925 < 37 257 190 < 73 992 136 < 80 296 618

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

35 486 925; 37 257 190; 73 992 136; 80 296 618