Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Phần II. Tự luận

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 245 136 188, 43 246 970, 156 243 078, 198 574 613, 34 610 789

2/30

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a) 245 136 188, 43 246 970, 156 243 078, 198 574 613, 34 610 789

b) 6 359 784, 2 451 013, 4 316 980, 3 655 489, 9 054 267

c) 210 345, 64 135, 167 498, 9 267, 53 168

d) 21 035, 659, 1 246, 47 569, 55 983

e) 1 024, 269, 589, 346, 1 620

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

So sánh: 34 610 789 < 43 246 970 < 156 243 078 < 198 574 613 < 245 136 188

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

34 610 789; 43 246 970; 156 243 078;  198 574 613; 245 136 188

b)

So sánh: 2 451 013 < 3 655 489 < 4 316 980 < 6 359 784 < 9 054 267

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

2 451 013; 3 655 489; 4 316 980; 6 359 784; 9 054 267

c)

So sánh: 9 267 < 53 168 < 64 135 < 167 498 < 210 345

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

9 267; 53 168; 64 135; 167 498; 210 345

d)

So sánh: 659 < 1 246 < 21 035 < 47 569 < 55 983

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

659; 1 246; 21 035; 47 569; 55 983

e)

So sánh: 269 < 346 < 589 < 1 024 < 1 620

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn là:

269; 346; 589; 1 024; 1 620