Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ lớn đến bé a) 7,8 ha; 0,67 km^2; 4 800 000 m^2; 3 km^2 89 ha; 2,03 km^2
a)
Đổi: 7,8 ha = 78 000 m2; 0,67 km2 = 670 000 m2; 3 km2 89 ha = 3 890 000 m2; 2,03 km2 = 2 030 000 m2
So sánh: 4 800 000 > 3 890 000 > 2 030 000 > 670 000 > 78 000
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:
4 800 000 m2; 3 km2 89 ha; 2,03 km2; 0,67 km2; 7,8 ha
b)
Đổi: 4,065 km = 4 065 m; 12 700 dm = 1 270 m; 2 km 123 m = 2 123 m;
57 hm 8 m = 5 708 m
So sánh: 5 708 > 4 065 > 2 123 > 1 270 > 16
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:
57 hm 8 m; 4,065 km; 2 km 123 m; 12 700 dm; 16 m
c)
Đổi: 2 tấn 37 kg = 2 037 kg; 3,08 tạ = 308 kg; 0,895 tấn = 895 kg; 812 yến = 8 120 kg
So sánh: 8 120 > 2 037 > 1 450 > 895 > 308
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:
812 yến; 2 tấn 37 kg; 1 450 kg; 0,895 tấn; 3,08 tạ
d)
Đổi: 1 kg 245 g = 1 245 g; 2,09 kg = 2 090 g; 0,067 yến = 670 g; 3 kg = 3 000 g
So sánh: 4 908 > 3 000 > 2 090 > 1 245 > 670
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:
4 908 g; 3 kg; 2,09 kg; 1 kg 245 g; 0,067 yến
e)
Đổi: 3 m 98 cm = 3 980 mm; 48,9 dm = 4 890 mm; 509 cm = 5 090 mm;
109 cm 5 mm = 1 095 mm
So sánh: 5 090 > 4 890 > 3 980 > 2 098 > 1 095
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:
509 cm; 48,9 dm; 3 m 98 cm; 2 098 mm; 109 cm 5 mm