Sắp xếp các số đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn a) 5,76 km^2; 109 ha; 3 200 000 m^2; 23,98 ha; 6 km^2
a)
Đổi: 5,76 km2 = 5 760 000 m2; 109 ha = 1 090 000 m2; 3 200 000 m2;
23,98 ha = 239 800 m2; 6 km2 = 6 000 000 m2
So sánh: 239 800 < 1 090 000 < 3 200 000 < 5 760 000 < 6 000 000
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:
23,98 ha; 109 ha; 3 200 000 m2; 5,76 km2; 6 km2
b)
Đổi: 0,256 km2 = 256 000 m2; 37,96 ha = 379 600 m2; 1,25 km2 = 1 250 000 m2;
1 020 000 m2; 5 ha = 50 000 m2
So sánh: 50 000 < 256 000 < 379 600 < 1 020 000 < 1 250 000
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:
5 ha; 0,256 km2; 37,96 ha; 1 020 000 m2; 1,25 km2
c)
Đổi: 2,3 tạ = 230 kg; 0,17 tấn = 170 kg; 460 kg, 530 yến = 5 300 kg, 3,05 tạ = 305 kg
So sánh: 170 < 230 < 305 < 460 < 5 300
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,17 tấn; 2,3 tạ; 3,05 tạ; 460 kg; 530 yến
d)
Đổi: 0,12 kg = 120 g; 230 g; 3,59 kg = 3 590 g; 0,02 yến = 200 g; 12 900 g
So sánh: 120 < 200 < 230 < 3 590 < 12 900
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:
0,12 kg; 0,02 yến; 230 g; 3,59 kg; 12 900 g
e)
Đổi: 1,45 tạ = 145 kg; 280 kg; 0,0452 tấn = 45,2 kg; 2,87 yến = 28,7 kg; 8,79 kg
Đổi: 8,79 < 28,7 < 45,2 < 145 < 280
Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:
8,79 kg; 2,87 yến; 0,0452 tấn; 1,45 tạ; 280 kg