Sắp xếp các số đo diện tích sau theo thứ tự từ bé đến lớn: (a) 36 202 m²; 0,362 km²; 36,02 ha (b) 44 004 mm²; 0,4404 m²; 404,4 cm²; 4,404 dm²
Giải thích
a) Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn là:
36 202 m2; 36,02 ha; 0,362 km2
b) Sắp xếp các số đo diện tích theo thứ tự từ bé đến lớn là:
404,4 cm2; 44 004 mm²; 4,404 dm2; 0,4404 m2
Giải thích
a) 36 202 m²; 0,362 km²; 36,02 ha
Đổi: 0,362 km2 = 362 000 m2; 36,02 ha = 360 200 m2
So sánh: 36 202 m2 < 360 200 m2 < 362 000 m2 hay 36 202 m2 < 36,02 ha < 0,362 km2
b) 44 004 mm²; 0,4404 m²; 404,4 cm²; 4,404 dm²
Đổi: 0,4404 m2 = 440 400 mm2; 404,4 cm2 = 40 440 mm2; 4,404 dm2 = 44 040 mm2
So sánh: 40 440 mm2 < 44 004 mm2 < 44 040 mm2 < 440 400 mm2
Hay 404,4 cm2 < 44 004 mm² < 4,404 dm2 < 0,4404 m2