Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé: a) 24 560 319, 19 444 687, 201 356 498, 198 650 324, 150 498 670, 98 657

2/30

Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

a) 24 560 319, 19 444 687, 201 356 498, 198 650 324, 150 498 670, 98 657

b) 365 201 487, 45 169 870, 65 412 034, 9 604, 49 587 163, 78 694 102

c) 56 214 033, 45 780, 9 658 701, 102 369 478, 80 561, 356 498 777

d) 231 054, 697 450 346, 9 504 213, 15 678 021, 361 204 555, 57 460 547

e) 9 012, 65 402 317, 56 980, 125 649 037, 346 098 547, 89 654

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

So sánh:

201 356 498 > 198 650 324 > 150 498 670 > 24 560 319 > 19 444 687 > 98 657

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

201 356 498; 198 650 324; 150 498 670; 24 560 319; 19 444 687; 98 657

b)

So sánh: 365 201 487 > 78 694 102 > 65 412 034 > 49 587 163 > 45 169 870 > 9 604

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

365 201 487; 78 694 102; 65 412 034; 49 587 163; 45 169 870; 9 604

c)

So sánh: 356 498 777 > 102 369 478 > 56 214 033 > 9 658 701 > 80 561 > 45 780

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

356 498 777; 102 369 478; 56 214 033; 9 658 701; 80 561; 45 780

d)

So sánh:

697 450 346 > 361 204 555 > 57 460 547 > 15 678 021 > 9 504 213 > 231 054

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

697 450 346; 361 204 555; 57 460 547; 15 678 021; 9 504 213; 231 054

e)

So sánh: 346 098 547 > 125 649 037 > 65 402 317 > 89 654 > 56 980 > 9 012

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ lớn đến bé:

346 098 547; 125 649 037; 65 402 317; 89 654; 56 980; 9 012