Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án (Đề 13)

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ lớn đến bé là:

7/11

II. Phần tự luận. (7 điểm)

 Cho các phân số: \(\frac{7}{9};\,\,\frac{5}{{12}};\,\,\frac{{17}}{{18}};\,\,\frac{1}{2};\,\,\frac{4}{3}\)(1,5 điểm)

a) Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ lớn đến bé là:

b) Phân số bé hơn 1 là:

c) Phân số lớn hơn 1 là:

0/3000 ký tự
Giải thích

a) Quy đồng mẫu số các phân số với mẫu số chung: 36

\(\frac{7}{9} = \,\frac{{7 \times 4}}{{9 \times 4}} = \,\frac{{28}}{{36}}\); \(\frac{5}{{12}} = \,\frac{{5 \times 3}}{{12 \times 3}} = \,\frac{{15}}{{36}}\); \(\frac{{17}}{{18}} = \,\frac{{17 \times 2}}{{18 \times 2}} = \,\frac{{34}}{{36}}\); \(\frac{1}{2} = \,\frac{{1 \times 18}}{{2 \times 18}} = \,\frac{{18}}{{36}}\); \(\frac{4}{3} = \,\frac{{4 \times 12}}{{3 \times 12}} = \,\frac{{48}}{{36}}\)

So sánh các phân số: \(\frac{{48}}{{36}} > \,\frac{{34}}{{36}} > \,\frac{{28}}{{36}} > \,\,\frac{{18}}{{36}} > \,\frac{{15}}{{36}}\)

Sắp xếp các phân số trên theo thứ tự từ lớn đến bé là: \(\frac{4}{3};\frac{{17}}{{18}};\frac{7}{9};\frac{1}{2};\frac{5}{{12}}\)

b) Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số nhỏ hơn mẫu số.

Phân số bé hơn 1 là: \(\frac{7}{9};\,\,\frac{5}{{12}};\,\,\frac{{17}}{{18}};\,\,\frac{1}{2};\,\,\frac{2}{3}\)

c) Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớn hơn mẫu số.

Vậy không có phân số nào lớn hơn 1.