Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:(a) 3/8, 15/8, 9/8, 7/8 (b) 4/15, 3/5, 8/45, 7/15
a) \[\frac{3}{8};\frac{{15}}{8};\frac{9}{8};\frac{7}{8}\]
So sánh: 3 < 7 < 9 < 15 nên \[\frac{3}{8} < \frac{7}{8} < \frac{9}{8} < \frac{{15}}{8}\]
Vậy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{3}{8};\frac{7}{8};\frac{9}{8};\frac{{15}}{8}\]
b) \[\frac{4}{{15}};\frac{3}{5};\frac{8}{{45}};\frac{7}{{15}}\]
Mẫu số chung: 45
Quy đồng mẫu số các phân số:
\[\frac{4}{{15}} = \frac{{4 \times 3}}{{15 \times 3}} = \frac{{12}}{{45}}\]
\[\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 9}}{{5 \times 9}} = \frac{{27}}{{45}}\]
\[\frac{7}{{15}} = \frac{{7 \times 3}}{{15 \times 3}} = \frac{{21}}{{45}}\]
So sánh: 8 < 12 < 21 < 27 nên \[\frac{8}{{45}} < \frac{{12}}{{45}} < \frac{{21}}{{45}} < \frac{{27}}{{45}}\] hay \[\frac{8}{{45}} < \frac{4}{{15}} < \frac{7}{{15}} < \frac{3}{5}\]
Vậy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{8}{{45}};\frac{4}{{15}};\frac{7}{{15}};\frac{3}{5}\]
c) \[\frac{3}{8};\frac{4}{5};\frac{{47}}{{40}};\frac{9}{4}\]
Mẫu số chung: 40
\[\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 5}}{{8 \times 5}} = \frac{{15}}{{40}}\]
\[\frac{4}{5} = \frac{{4 \times 8}}{{5 \times 8}} = \frac{{32}}{{40}}\]
\[\frac{9}{4} = \frac{{9 \times 10}}{{4 \times 10}} = \frac{{90}}{{40}}\]
So sánh: 15 < 32 < 47 < 90 nên \[\frac{{15}}{{40}} < \frac{{32}}{{40}} < \frac{{47}}{{40}} < \frac{{90}}{{40}}\] hay \[\frac{3}{8} < \frac{4}{5} < \frac{{47}}{{40}} < \frac{9}{4}\]
Vậy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn là: \[\frac{3}{8};\frac{4}{5};\frac{{47}}{{40}};\frac{9}{4}\]