Sắp xếp các nhóm nghề theo mức độ yêu thích tăng dân của em bằngcách điền số từ
Giải thích
STT | Nhóm nghề | Mức độ yêu thích | STT | Nhóm nghề | Mức độ yêu thích |
1 | Khoa học giáo dục và đào tạo | 11 | 13 | Kĩ thuật | 9 |
2 | Nghệ thuật | 10 | 14 | Sản xuất và chế biến | 13 |
3 | Nhân văn | 12 | 15 | Kiến trúc và xây dựng | 8 |
4 | Khoa học xã hội và hành vi | 22 | 16 | Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 23 |
5 | Báo chí và thông tin | 5 | 17 | Thú y | 14 |
6 | Kinh doanh và quản lí | 1 | 18 | Sức khỏe | 15 |
7 | Pháp luật | 20 | 19 | Dịch vụ xã hội | 21 |
8 | Khoa học sự sống | 18 | 20 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 6 |
9 | Khoa học tự nhiên | 19 | 21 | Dịch vụ vận tải | 16 |
10 | Toán học và thống kê | 4 | 22 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 17 |
11 | Máy tính và công nghệ thông tin | 2 | 23 | An ninh, quốc phòng | 7 |
12 | Công nghệ kĩ thuật | 3 |
|
|
|