Sắp xếp các đơn vị đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 5 m 34 cm; 846 cm; 19 dm; 9 301 cm; 12 m 20 cm
Giải thích
a)
Đổi: 5 m 34 cm = 534 cm; 19 dm = 190 cm; 12 m 20 cm = 1 220 cm
So sánh: 190 < 534 < 846 < 1 220 < 9 301
Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo theo thứ tự từ bé đến lớn:
19 dm; 5 m 34 cm; 846 cm; 12 m 20 cm; 9 301 cm
b)
Đổi: 6 km 5 m = 6 005 m; 51 hm 9 m = 5 109 m; 9 km 276 m = 9 276 m
So sánh: 1 125 < 5 109 < 6 005 < 7 568 < 9 276
Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo theo thứ tự từ bé đến lớn:
1 125 m; 51 hm 9 m; 6 km 5 m; 7 568 m; 9 km 276 m