4 bài tập Đơn vị đo độ dài (có lời giải)

Sắp xếp các đơn vị đo sau theo thứ tự từ bé đến lớn: a) 5 m 34 cm; 846 cm; 19 dm; 9 301 cm; 12 m 20 cm

Giải thích

a)

Đổi: 5 m 34 cm = 534 cm; 19 dm = 190 cm; 12 m 20 cm = 1 220 cm

So sánh: 190 < 534 < 846 < 1 220 < 9 301

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo theo thứ tự từ bé đến lớn:

19 dm; 5 m 34 cm; 846 cm; 12 m 20 cm; 9 301 cm

b)

Đổi: 6 km 5 m = 6 005 m; 51 hm 9 m = 5 109 m; 9 km 276 m = 9 276 m

So sánh: 1 125 < 5 109 < 6 005 < 7 568 < 9 276

Vậy: Sắp xếp các đơn vị đo theo thứ tự từ bé đến lớn:

1 125 m; 51 hm 9 m; 6 km 5 m; 7 568 m; 9 km 276 m