Sandra likes the _____ atmosphere during her stay in the countryside. (PEACE)
Giải thích
18. peaceful
- Từ gốc: peace (n): hòa bình, sự yên bình
- Sau chỗ trống là danh từ “atmosphere” → từ cần điền là tính từ để bổ nghĩa cho danh từ.
- Ngữ cảnh: Cô gái đang ở nông thôn → không khí yên bình.
- Danh từ “peace” → tính từ “peaceful” = hòa bình, yên bình.
Dịch: Sandra thích bầu không khí yên bình khi ở vùng nông thôn.