Đề tuyển sinh vào lớp 10 Tiếng Anh năm 2026-2027 Sở TP.HCM (có đáp án)

Salesman: This smart watch has features _____ can track your sleep pattern and heart rate. Customer: That sounds wonderful! How much is it?

22/40

Salesman: This smart watch has features _____ can track your sleep pattern and heart rate.

Customer: That sounds wonderful! How much is it?

who

whom

that

whose

Giải thích

Đáp án đúng là C

A. who: người mà (chỉ người)

B. whom: người mà (chỉ người làm tân ngữ)

C. that: cái mà (chỉ vật, có thể thay thế cho which)

D. whose: của người/vật mà (chỉ sở hữu)

Danh từ đứng trước khoảng trống là “features” (các tính năng - chỉ vật). Đại từ quan hệ thay thế cho vật làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ là “which” hoặc “that”. Trong các lựa chọn, “that” là đáp án phù hợp.

→ Salesman: This smart watch has features that can track your sleep pattern and heart rate.

Customer: That sounds wonderful! How much is it?

Dịch nghĩa: Nhân viên bán hàng: Chiếc đồng hồ thông minh này có các tính năng có thể theo dõi giấc ngủ và nhịp tim của bạn.

Khách hàng: Nghe tuyệt vời quá! Giá bao nhiêu vậy?