Safira has ______________ her ______________ badly on a knife.
Giải thích
cut, finger
Safira has ______________ her ______________ badly on a knife.
Giải thích:
- Ta thấy thông tin Then, Safira, well … I think she won’t play volleyball for a few weeks. She’s cut her finger badly on a knife (Sau đó là Safira, à ... cô nghĩ em ấy sẽ không chơi bóng chuyền trong vài tuần tới đâu. Em ấy bị đứt tay khá nặng do dao).
Dịch:
Safira has cut her finger badly on a knife. (Safira đã bị đứt tay khá nặng do dao.)