Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số

5/30

Rút gọn rồi quy đồng mẫu số các phân số

a) \(\frac{{10}}{{15}}\)\(\frac{{42}}{{49}}\)                         b) \(\frac{3}{{36}}\)\(\frac{2}{8}\)          c) \(\frac{{36}}{{81}}\)\(\frac{{16}}{{12}}\)d) \(\frac{5}{{35}}\)\(\frac{2}{{28}}\)

e) \(\frac{{25}}{{20}}\)\(\frac{{24}}{{64}}\)                         f) \(\frac{{16}}{{40}}\)\(\frac{3}{{30}}\)      g) \(\frac{9}{6}\)\(\frac{{35}}{{42}}\)  h) \[\frac{{15}}{{10}}\]\[\frac{{30}}{{36}}\]

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{10}}{{15}} = \frac{{10:5}}{{15:5}} = \frac{2}{3}\]

\[\frac{{49}}{{42}} = \frac{{49:7}}{{42:7}} = \frac{7}{6}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 2}}{{3 \times 2}} = \frac{4}{6}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{7}{6}\]

b)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{3}{{36}} = \frac{{3:3}}{{36:3}} = \frac{1}{{12}}\]

\[\frac{2}{8} = \frac{{2:2}}{{8:2}} = \frac{1}{4}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{12}}\]

\[\frac{1}{4} = \frac{{1 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{3}{{12}}\]

c)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{36}}{{81}} = \frac{{36:9}}{{81:9}} = \frac{4}{9}\]

\[\frac{{16}}{{12}} = \frac{{16:4}}{{12:4}} = \frac{4}{3}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Giữ nguyên phân số \[\frac{4}{9}\]

\[\frac{4}{3} = \frac{{4 \times 3}}{{3 \times 3}} = \frac{{12}}{9}\]

d)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{5}{{35}} = \frac{{5:5}}{{35:5}} = \frac{1}{7}\]

\[\frac{2}{{28}} = \frac{{2:2}}{{28:2}} = \frac{1}{{14}}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{1}{7} = \frac{{1 \times 2}}{{7 \times 2}} = \frac{2}{{14}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{14}}\]

e)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{25}}{{20}} = \frac{{25:5}}{{20:5}} = \frac{5}{4}\]

\[\frac{{24}}{{64}} = \frac{{24:8}}{{64:8}} = \frac{3}{8}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{5}{4} = \frac{{5 \times 2}}{{4 \times 2}} = \frac{{10}}{8}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{3}{8}\]

f)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{16}}{{40}} = \frac{{16:8}}{{40:8}} = \frac{2}{5}\]

\[\frac{3}{{30}} = \frac{{3:3}}{{30:3}} = \frac{1}{{10}}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{2}{5} = \frac{{2 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{4}{{10}}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{1}{{10}}\]

g)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{9}{6} = \frac{{9:3}}{{6:3}} = \frac{3}{2}\]

\[\frac{{35}}{{42}} = \frac{{35:7}}{{42:7}} = \frac{5}{6}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]

h)

Rút gọn hai phân số:

\[\frac{{15}}{{10}} = \frac{{15:5}}{{10:5}} = \frac{3}{2}\]

\[\frac{{30}}{{36}} = \frac{{30:6}}{{36:6}} = \frac{5}{6}\]

Quy đồng mẫu số hai phân số:

\[\frac{3}{2} = \frac{{3 \times 3}}{{2 \times 3}} = \frac{9}{6}\]

Giữ nguyên phân số \[\frac{5}{6}\]