Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 4 (có đáp án) - Phần II. Tự luận

Rút gọn phân số 35/80 ; 21/49 ; 18/27 ; 30/18 ; 9/12 ; 24/64 ; 5/20 ; 6 /14 về phân số tối giản:

14/30

Rút gọn phân số \[\frac{{35}}{{80}};\frac{{21}}{{49}};\frac{{18}}{{27}};\frac{{30}}{{18}};\frac{9}{{12}};\frac{{24}}{{64}};\frac{5}{{20}};\frac{6}{{14}}\] về phân số tối giản:

0/3000 ký tự
Giải thích

Rút gọn các phân số

\[\frac{{35}}{{80}} = \frac{{35:5}}{{80:5}} = \frac{7}{{16}}\]

\[\frac{{21}}{{49}} = \frac{{21:7}}{{49:7}} = \frac{3}{7}\]

\[\frac{{18}}{{27}} = \frac{{18:9}}{{27:9}} = \frac{2}{3}\]

\[\frac{{30}}{{18}} = \frac{{30:6}}{{18:6}} = \frac{5}{3}\]

\[\frac{9}{{12}} = \frac{{9:3}}{{12:3}} = \frac{3}{4}\]

\[\frac{{24}}{{64}} = \frac{{24:8}}{{64:8}} = \frac{3}{8}\]

\[\frac{5}{{20}} = \frac{{5:5}}{{20:5}} = \frac{1}{4}\]

\[\frac{6}{{14}} = \frac{{6:2}}{{14:2}} = \frac{3}{7}\]