Giải VTH Toán 9 KNTT Luyện tập chung có đáp án

Rút gọn các biểu thức sau:

4/6

Rút gọn các biểu thức sau:

a) \(\sqrt[3]{{{{\left( { - x - 1} \right)}^3}}};\)

b) \(\sqrt[3]{{8{x^3} - 12{x^2} + 6x - 1}}.\)

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(\sqrt[3]{{{{\left( { - x - 1} \right)}^3}}} = - x - 1.\)

b) Có \(8{x^3} - 12{x^2} + 6x - 1 = {\left( {2x} \right)^3} - 3.{\left( {2x} \right)^2}.1 + 3.2x{.1^2} - {1^3} = {\left( {2x - 1} \right)^3}\) nên

\(\sqrt[3]{{8{x^3} - 12{x^2} + 6x - 1}} = \sqrt[3]{{{{\left( {2x - 1} \right)}^3}}} = 2x - 1.\)