Đề kiểm tra Bài tập cuối chương 6 (có lời giải) - Đề 1

Rút gọn biểu thức căn bậc hai x căn bậc hai x căn bậc hai x : x ^ 5/8 ( x lớn hơn 0)

2/22

Rút gọn biểu thức \(\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } :{x^{\frac{5}{8}}}\,\,\,\left( {x > 0} \right)\) ta được

\(\sqrt[4]{x}\).

\(\sqrt[{}]{x}\).

\(\sqrt[3]{x}\).

\(\sqrt[5]{x}\).

Giải thích

\(\frac{{\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } }}{{{x^{\frac{5}{8}}}}}\,\,\, = \frac{{\sqrt {x\sqrt {x.{x^{\frac{1}{2}}}} } }}{{{x^{\frac{5}{8}}}}} = \frac{{\sqrt {x.{{\left( {{x^{\frac{3}{2}}}} \right)}^{\frac{1}{2}}}} }}{{{x^{\frac{5}{8}}}}} = \frac{{\sqrt {x.{x^{\frac{3}{4}}}} }}{{{x^{\frac{5}{8}}}}} = \frac{{{{\left( {{x^{\frac{7}{4}}}} \right)}^{\frac{1}{2}}}}}{{{x^{\frac{5}{8}}}}} = \frac{{{x^{\frac{7}{8}}}}}{{{x^{\frac{5}{8}}}}} = {x^{\frac{2}{8}}} = \sqrt[4]{x}\).