12 bài tập Rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba có lời giải

Rút gọn biểu thức: a) \(\sqrt[3]{{64{a^3}}}\); b) \(\sqrt[3]{{ - 8{a^3}{b^6}}}\).

12/12

Rút gọn biểu thức:

a) \(\sqrt[3]{{64{a^3}}}\);

b) \(\sqrt[3]{{ - 8{a^3}{b^6}}}\).

0/3000 ký tự
Giải thích

a) \(\sqrt[3]{{64{a^3}}} = \sqrt[3]{{{{\left( {8a} \right)}^3}}} = 8a\);

b) \(\sqrt[3]{{ - 8{a^3}{b^6}}} = \sqrt[3]{{{{\left( { - 2a{b^2}} \right)}^3}}} = - 2a{b^2}\).