12 bài tập Căn thức bậc hai của một bình phương có lời giải

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {48 - 10\sqrt {7 + 4\sqrt 3 } } \) được

8/12

Rút gọn biểu thức \(A = \sqrt {48 - 10\sqrt {7 + 4\sqrt 3 } } \) được

\(5 - \sqrt 3 \).

\(5 + \sqrt 3 \).

\( - 5 - \sqrt 3 \).

\(\sqrt 3 - 5\).

Giải thích

Đáp án đúng là: A

Ta có:

\(A = \sqrt {48 - 10\sqrt {7 + 4\sqrt 3 } } \)

\(A = \sqrt {48 - 10\sqrt {{{\left( {2 + \sqrt 3 } \right)}^2}} } \)

\(A = \sqrt {48 - 10\left( {2 + \sqrt 3 } \right)} \)

\(A = \sqrt {48 - 20 - 10\sqrt 3 } \)

A = \(\sqrt {28 - 2.5\sqrt 3 } \)

A = \(\sqrt {25 - 2.5\sqrt 3 + 3} \)

A = \(\sqrt {{{\left( {5 - \sqrt 3 } \right)}^2}} = 5 - \sqrt 3 \).