Robert________ tomorrow morning on the 10:30 train. A. arrived B. is arriving C. has arrived D. would arrive
Giải thích
Đáp án: B
Giải thích:
Kiến thức: Thì của động từ
Câu diễn tả một kế hoạch cố định trong tương lai, thường sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (be + V-ing) khi nói về lịch trình di chuyển (tàu, máy bay, xe buýt, v.v.).
"tomorrow morning" (sáng mai) là dấu hiệu nhận biết tương lai.
Dịch: Robert sẽ đến vào sáng mai trên chuyến tàu lúc 10:30.