Reykjavik is also famous for its lively cultural life and (2) ____________ architecture.
Giải thích
A. stylishly (adv): một cách sành điệu, có phong cách.
B. style (n): phong cách, kiểu dáng.
C. stylish (adj): đặc sắc, có phong cách, sành điệu.
D. stylist (n): nhà tạo mẫu.
Phân tích từ loại: Khoảng trống đứng trước danh từ "architecture" (kiến trúc), do đó ta cần một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ này, song song với cấu trúc tính từ + danh từ ("lively cultural life") ở phía trước.
Chọn C. stylish
→ Reykjavik is also famous for its lively cultural life and stylish architecture.
Dịch nghĩa: Reykjavik cũng nổi tiếng với đời sống văn hóa sôi động và kiến trúc đặc sắc.