repairing the car, he took it out for a road test.

13/50

________ repairing the car, he took it out for a road test.

Finish

To finish

Having finished

Finished

Giải thích

C

Kiến thức: Mệnh đề phân tử / Rút gọn mệnh đề đồng ngữ

Giải thích:

Khi 2 mệnh đề có cùng chủ ngữ (she) thì có thể rút gọn 1 trong 2 mệnh đề về dạng:

- V-ing / Having P2: nếu mệnh đề được rút gọn mang nghĩa chủ động

- P2 (quá khứ phân từ): nếu mệnh đề được rút gọn mang nghĩa bị động

Chủ ngữ “he” có thể làm chủ (tự thực hiện hành động “finish” => nghĩa chủ động.

Tạm dịch:. Sau khi sửa xe xong, anh ta mang nó ra đường để chạy thử.